với
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vəːj˧˥ | jə̰ːj˩˧ | jəːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vəːj˩˩ | və̰ːj˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
với
Động từ
với
Phó từ
với
- Từ độ xa.
- Anh ấy đi được một quãng thì vợ anh ấy gọi với lại.
Giới từ
với
- Giới từ biểu thị quan hệ liên kết.
- Tôi đi với anh.
- Đối xử tốt với bạn.
- Họ đã đính hôn với nhau.
- Bằng cách gì, phương tiện gì.
- Với số tiền đó, anh có thể mua được căn nhà ấy
- Với thời gian năm năm, tôi đã viết xong từ điển này.
Dịch
- Tiếng Nga: с + cách công cụ (s)
- Tiếng Pháp: avec
Trợ từ
với
- Như cùng
- Anh cho nó đi với.
- Cứu chị ta với.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “với”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Giới từ/Không xác định ngôn ngữ
- Trợ từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Giới từ tiếng Việt
- Trợ từ tiếng Việt