số ít

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
so˧˥ it˧˥ ʂo̰˩˧ ḭt˩˧ ʂo˧˥ ɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂo˩˩ it˩˩ ʂo̰˩˧ ḭt˩˧

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
so˧˥ it˧˥ ʂo̰˩˧ ḭt˩˧ ʂo˧˥ ɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂo˩˩ it˩˩ ʂo̰˩˧ ḭt˩˧

Danh từ[sửa]

số ít

  1. (ngôn ngữ học) số ít (có một)
  2. dạng số ít
  3. từ ở số ít

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]