Bước tới nội dung

và

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
va̤ː˨˩jaː˧˧vɐː˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vaː˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

và

  1. Hất thức ăn (cơm... trong chén vào mồm bằng đôi đũa.
    Cháu đã biết và cơm lấy rồi.

Số từ

và

  1. Một ít.
    Giá vua bắt lính đàn bà, để em đi đỡ anh và bốn năm. (ca dao)
    Cúc mười lăm khóm, mai và bốn cây. (Cao Bá Nhạ)

Từ liên hệ

Liên từ

và

  1. Từ dùng để nối hai từ, hai mệnh đề để thêm ý.
    Anh và tôi cùng đi.
    Cháu rất ngoan và học rất giỏi.
  2. Từ dùng được để đọc nối chữ hoặc quán ngữ.
  3. Từ dùng để diễn tả những hành động có quan hệ tiếp nối về thời gian hoặc quan hệ nhân quả.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

Tiếng Sán Chay

Cách phát âm

Danh từ

và

  1. hoa.

Tham khảo