étriqué

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực étriqué
/et.ʁi.ke/
étriqués
/et.ʁi.ke/
Giống cái étriquée
/et.ʁi.ke/
étriquées
/et.ʁi.ke/

étriqué /et.ʁi.ke/

  1. Hẹp quá.
    Habit étriqué — áo hẹp quá
  2. (Nghĩa bóng) Eo hẹp, hẹp hòi.
    Vie étriquée — đời sống eo hẹp
    Esprit étriqué — óc hẹp hòi

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]