quá

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaː˧˥ kwa̰ː˩˧ waː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaː˩˩ kwa̰ː˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

quá

  1. Trên mức thường.
    To quá.
  2. Lắm.
    Xinh quá.
    Rẻ quá.
  3. Vượt ra ngoài một giới hạn.
    Nghỉ quá phép.
  4. BáN Trên một nửa.
    Phải được số phiếu quá bán mới trúng cử.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]