Bước tới nội dung

γρήγορα

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hy Lạp

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

γρήγορος (grígoros) + (-a).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈɣɾiɣoɾa/
  • Tách âm: γρή‧γο‧ρα

Phó từ

[sửa]

γρήγορα (grígora)

  1. Nhanh, nhanh chóng, mau.
    άντε γρήγορα!ánte grígora!Nhanh kên!
  2. Sớm.

Từ liên hệ

[sửa]

Tính từ

[sửa]

γρήγορα (grígora)

  1. Dạng danh cách/đối cách/hô cách giống trung số nhiều của γρήγορος (grígoros)