μέλαν
Giao diện
Tiếng Hy Lạp cổ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ giống trung của μέλᾱς (mélās, “đen”).
Cách phát âm
[sửa]- (tk. 5 TCN, Attica) IPA(ghi chú): /mé.lan/
- (tk. 1, Ai Cập) IPA(ghi chú): /ˈme.lan/
- (tk. 4, Koine) IPA(ghi chú): /ˈme.lan/
- (tk. 10, Đông La Mã) IPA(ghi chú): /ˈme.lan/
- (tk. 15, Constantinopolis) IPA(ghi chú): /ˈme.lan/
Danh từ
[sửa]μέλᾰν (mélan) gt (gen. μέλᾰνος); biến cách kiểu 2
- Mực.
Biến tố
[sửa]| Cách / # | Số ít | Số đôi | Số nhiều | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nom. | τὸ μέλᾰν tò mélan |
τὸ μέλᾰν tò mélan |
τὸ μέλᾰν tò mélan | ||||||||||
| Gen. | τοῦ μέλᾰνος toû mélanos |
τοῦ μέλᾰνος toû mélanos |
τοῦ μέλᾰνος toû mélanos | ||||||||||
| Dat. | τῷ μέλᾰνῐ tôi mélani |
τῷ μέλᾰνῐ tôi mélani |
τῷ μέλᾰνῐ tôi mélani | ||||||||||
| Acc. | τὸ μέλᾰν tò mélan |
τὸ μέλᾰν tò mélan |
τὸ μέλᾰν tò mélan | ||||||||||
| Voc. | μέλᾰν mélan |
μέλᾰν mélan |
μέλᾰν mélan | ||||||||||
| Ghi chú: |
| ||||||||||||
Từ phái sinh
[sửa]- μελᾰ́νῐον (melánion)
Hậu duệ
[sửa]Tính từ
[sửa]μέλαν (mélan)
Tham khảo
[sửa]- “μέλαν”, in Liddell & Scott (1940) A Greek–English Lexicon [Từ vựng tiếng Hy Lạp-Anh], Oxford: Clarendon Press
- Liddell & Scott (1889) An Intermediate Greek–English Lexicon, New York: Harper & Brothers
- G3188 tại Strong, James (1979) Strong’s Exhaustive Concordance to the Bible
- Woodhouse, S. C. (1910) English–Greek Dictionary: A Vocabulary of the Attic Language, London: Routledge & Kegan Paul Limited.
- black idem, page 80.
Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Hy Lạp cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hy Lạp cổ
- Mục từ tiếng Hy Lạp cổ
- Danh từ tiếng Hy Lạp cổ
- Từ tiếng Hy Lạp cổ có trọng âm ở âm tiết áp cuối
- Danh từ giống trung tiếng Hy Lạp cổ
- tiếng Hy Lạp cổ kiểu 2-declension Danh từ
- tiếng Hy Lạp cổ giống trung Danh từ in the kiểu 2 declension
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Hy Lạp cổ
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Hy Lạp cổ
- grc:Chất lỏng
- grc:Viết