πίτσα

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hy Lạp[sửa]

μια πίτσα – một chiếc bánh pizza.

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈpi.t͡sa/

Danh từ[sửa]

πίτσα gc (số nhiều πίτσες)

  1. Bánh pizza.