Bước tới nội dung

агент

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

агент

  1. Người đại , phái viên.
    страховой агент — nhân viên bảo hiểm
    агент по снабжению — người cung tiêu (cung ứng)
    полицейский агент — người cảnh sát
    агент угаловного розыска — điều tra viên hình sự
  2. (ставленник) tay sai.
  3. (сотрудник разведки) điệp viên, điệp báo viên, người tình báo, trinh sát viên
  4. (шпион) [tên] do thám, gián điệp.

Tham khảo

[sửa]