ад
Giao diện
Tiếng Kalmyk
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
ад (ad)
Tiếng Mông Cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ад (ad) (chính tả Mongolian ᠠᠳᠠ (ada))
- ma quỷ, tà linh.
- Sự phiền toái, mối đe dọa.
Tính từ
[sửa]ад (ad) (chính tả Mongolian ᠠᠳᠠ (ada))
Tiếng Nga
[sửa]Danh từ
ад gđ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ад”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Urum
[sửa]Chuyển tự
- Chữ Latinh: ad
Danh từ
ад
Thể loại:
- Mục từ tiếng Kalmyk
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kalmyk
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Kalmyk
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mông Cổ
- Mục từ tiếng Mông Cổ
- Danh từ tiếng Mông Cổ
- Từ 1 âm tiết tiếng Mông Cổ
- Tính từ tiếng Mông Cổ
- Mục từ tiếng Nga
- Danh từ tiếng Nga
- Mục từ tiếng Urum
- Danh từ tiếng Urum