аккомпанемент

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

аккомпанемент

  1. (Sự) Đệm đàn, đệm nhạc.
    аккомпанемент гитары — đệm đàn ghi ta

Tham khảo[sửa]