аксиома

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

аксиома gc

  1. Định lý; мат. tiền đề.
    это аксиома — đó là định lý

Tham khảo[sửa]