Bước tới nội dung

ала

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Abkhaz

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Abkhaz-Abaza nguyên thủy * (chó).

Danh từ

[sửa]

а-ла́ (a-lá)

  1. Chó.

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Abkhaz-Abaza nguyên thủy * (mắt).

Danh từ

[sửa]

а́-ла (á-la)

  1. Mắt.

Tiếng Bashkir

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *āla. Cùng gốc với tiếng Kyrgyz ала (ala), v.v.

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần một đoạn ghi âm phát âm bằng âm thanh. Nếu bạn là người bản xứ và có micrô, vui lòng ghi âm lại mục từ này. Bản ghi phát âm bằng âm thanh sẽ xuất hiện ở đây khi chúng sẵn sàng.

Tính từ

[sửa]

ала (ala)

  1. Đa dạng.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chechen

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nakh nguyên thủy.

Động từ

[sửa]

ала (ala)

  1. Nói.

Tiếng Dolgan

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ала (ala)

  1. Dây đeo trong ách tuần lộc.
  2. Ách tuần lộc.

Tiếng Evenk

[sửa]

Tính từ

[sửa]

ала (ala)

  1. Ngọt.

Tiếng Ingush

[sửa]

Từ nguyên1

[sửa]

Giống như tiếng Chechen алу (alu).

Danh từ

[sửa]

ала (ala)

  1. Ngọn lửa.

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Nakh nguyên thủy.

Động từ

[sửa]

ала (ala)

  1. Nói.

Tiếng Kazakh

[sửa]
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập الا
Kirin ала
Latinh ala

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *āla. Cùng gốc với tiếng Kyrgyz ала (ala), v.v.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ɑˈɫɑ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Tính từ

[sửa]

ала (ala)

  1. Đa dạng.

Tiếng Macedonia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

а́ла (ála) gc (số nhiều а́ли)

  1. (cổ xưa) Rồng.
    Đồng nghĩa: а́ждер (ážder), змеј (zmej), дра́кон (drákon)
  2. (nghĩa bóng) Quái vật.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của ала
số ít số nhiều
bất định ала (ala) али (ali)
xác định
(không chỉ rõ)
алата (alata) алите (alite)
xác định
(gần người nói)
алава (alava) аливе (alive)
xác định
(xa người nói)
алана (alana) алине (aline)
hô cách ало (alo) али (ali)

Tham khảo

[sửa]
  • Bản mẫu:R:sh:Knüppel:2009
  • ала” in Дигитален речник на македонскиот јазик (Digitalen rečnik na makedonskiot jazik) [Từ điển trực tuyến tiếng Macedoni] − drmj.eu