Thể loại:Mục từ tiếng Dolgan
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Dolgan.
- Thể loại:Danh từ tiếng Dolgan: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Dolgan dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Phó từ tiếng Dolgan: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Dolgan.
- Thể loại:Tính từ tiếng Dolgan: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Dolgan được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Động từ tiếng Dolgan: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Dolgan là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.
D
- Danh từ tiếng Dolgan (67 tr.)
Đ
- Động từ tiếng Dolgan (4 tr.)
P
- Phó từ tiếng Dolgan (1 tr.)
S
- Số tiếng Dolgan (10 tr.)
T
- Tính từ tiếng Dolgan (22 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Dolgan”
Thể loại này chứa 146 trang sau, trên tổng số 146 trang.
А
- а
- А
- аайдаан
- ааку
- аан
- аат
- абааһы
- автоматтаак
- автономнай
- ага
- агалаак
- агараан
- агыс
- агыһ уон
- айан
- айанньыт
- айыы
- айыысыт
- акаары
- аһагас
- аһыы
- ала
- алаӈа
- албын
- албынньак
- алгас
- алдыс
- алка
- алта
- алта уон
- алтан
- алтанньыт
- алтыы
- алфавит
- алыгар
- алыы
- ама
- амаһаа
- амарак
- амаркана
- аматтан
- амдунда
- амдураара
- амираан
- аньыыска
- арагы
- арамуун
- араӈас
- ас
- атыыһыт
- аһаак
- аччык