đeo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɛw˧˧ ɗɛw˧˥ ɗɛw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɛw˧˥ ɗɛw˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

đeo

  1. Mang trên mình.
    Đeo khăn gói.
    Đeo ba-lô
  2. Gắn vào áo.
    Đeo huân chương.
    Đeo lon
  3. Đặt sát vào một bộ phận của thân mình.
    Đeo nhẫn.
    Đeo hoa tai.
    Đồng hồ đeo tay.
    Đeo kính.
    Đeo mặt nạ
  4. Bám sát.
    Đứa bé cứ đeo mẹ.
    Tên mật thám đeo theo
  5. Chịu đựng.
    Đeo nợ.
    Đeo tật.
    Đeo tiếng xấu.

Tham khảo[sửa]