Bước tới nội dung

анафема

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

анафема gc

  1. (Sự) Rút phép thông công, tuyệt thông.
    предать анафеме — (В) rút phép thông công

Tham khảo