tuyệt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
twiə̰ʔt˨˩ twiə̰k˨˨ twiək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
twiət˨˨ twiə̰t˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

tuyệt

  1. (Kng.) . Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏihơn.
    Khí hậu vùng biển thật tuyệt.
    Văn như thế thì tuyệt thật.
  2. p. (dùng phụ cho t. ). (Đẹp, hay, tốt) đến mức coi như không còn có thể hơn. Món ăn ngon.
    Hát hay tuyệt.
    Phong cảnh tuyệt đẹp.

Động từ[sửa]

tuyệt

  1. (Kết hợp hạn chế) . Bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của nòi giống).
    Một loài thú rừng đã bị tuyệt giống.
    Tuyệt đường con cái.
    Tuyệt đường tiếp tế.
  2. p. (kng.; dùng trước một p. phủ định). Từ biểu thị mức độ hoàn toàn, triệt để của sự phủ định; như nhiên.
    Tuyệt không để lại dấu vết gì.
    Tuyệt chẳng có ai.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]