Bước tới nội dung

аттракцион

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ɐtrəkt͡sɨˈon]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

аттракцио́н (attrakción)  vs (sinh cách аттракцио́на, danh cách số nhiều аттракцио́ны, sinh cách số nhiều аттракцио́нов)

  1. Tiết mục biểu diễn.

Biến cách

[sửa]

Từ cùng trường nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]