Bước tới nội dung

безголосый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

безголосый

  1. (потерявший голос) mất giọng, thất thanh
  2. (с плохит голосом) không có giọng, hát kém.
    безголосый певец — ca sĩ hát kém

Tham khảo