Bước tới nội dung

безупречный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Tính từ

безупречный

  1. Hoàn hảo, hoàn thiện, hoàn mỹ, mỹ mãn, không chê trách được, không chê vào đâu được, không có khuyết điểm.
    безупречное поведение — tư cách gương mẫu, phẩm hạnh mực thước (không chê trách được)
    безупречная репутация — tiếng tăm trong sạch
    безупречная честность — lòng trung thực rất mực, tính ngay thẳng vô hạn

Tham khảo