chê
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "che"
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨe˧˧ | ʨe˧˥ | ʨe˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨe˧˥ | ʨe˧˥˧ | ||
Động từ
[sửa]chê (吱)
- Đánh giá thấp, không cho là phải, là tốt.
- Ai cũng chê nó xấu.
- Cao chê ngỏng, thấp chê lùn,
Béo chê béo trục béo tròn,
Gầy chê xương sống xương sườn phơi ra.
- Bác sĩ chẩn đoán chết (một người bệnh).
- Ông ấy bị bác sĩ chê rồi.
Đồng nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chê”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)