Bước tới nội dung

hoàn hảo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwa̤ːn˨˩ ha̰ːw˧˩˧hwaːŋ˧˧ haːw˧˩˨hwaːŋ˨˩ haːw˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwan˧˧ haːw˧˩hwan˧˧ ha̰ːʔw˧˩

Tính từ

hoàn hảo

  1. Tốt hoàn toàn.
    Một tác phẩm hoàn hảo.
    Không ai là hoàn hảo.
    Một thế giới hoàn hảo là không tưởng.
    Chẳng có ai hoàn hảo trên đời. Giỏi đến mấy thì tụi mình vẫn là những người bình thường thôi, ai mà chẳng có vài khuyết điểm.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

“Hoàn hảo”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam