Bước tới nội dung

благосклонно

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Phó từ

благосклонно

  1. (Một cách) Khoan đãi, khoan ái, khoan đại, khoan hậu, rộng lòng, rộng rãi, tốt bụng.
    благосклонно выслушать кого-л. — rộng lòng nghe ai
    благосклонно принять кого-л. — rộng lòng (khoan đãi, khoan hậu) tiếp ai
    относиться благосклонно к кому-л. — đối xử khoan đãi (khoan hậu) với ai

Tham khảo