взаимность

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

взаимность gc

  1. (Tình, sự) Thương yêu nhau, cảm tình lẫn nhau, tương ái, tương thân.
    любовь без взаимностьи — tình yêu không được đáp lại
    добиться взаимностьи — được đáp lại trong tình yêu

Tham khảo[sửa]