thương yêu

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨəŋ˧˧ iəw˧˧tʰɨəŋ˧˥ iəw˧˥tʰɨəŋ˧˧ iəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨəŋ˧˥ iəw˧˥tʰɨəŋ˧˥˧ iəw˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

thương yêu

  1. Cảm thấy gắn bó sâu sắc với người mình luôn luôn chú ý săn sóc.
    Thương yêu vợ con.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]