воздержание

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

воздержание gt

  1. (Sự) Kiêng cữ, kiêng kỵ, kiêng nhịn, tiết chế, tự kiềm chế.
    воздержание в пище — [sự] kiêng nhịn trong việc ăn uống
    половое воздержание — [sự] tiết dục

Tham khảo[sửa]