kiêng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiəŋ˧˧ kiəŋ˧˥ kiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kiəŋ˧˥ kiəŋ˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

kiêng

  1. Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứhại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
    Kiêng uống rượu vì đau dạ dày .
    Bệnh sởi phải kiêng gió, kiêng nước.
  2. Tránh làm gì phạm đến điều linh thiêng, trái gở, theo mê tín.
    Kiêng dùng các đồ đạc lấy được trong đền chùạ
  3. Né tránhvị nể.
    Nó có kiêng ai đâu

Tham khảo[sửa]