Bước tới nội dung

tiết chế

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiət˧˥ ʨe˧˥tiə̰k˩˧ ʨḛ˩˧tiək˧˥ ʨe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiət˩˩ ʨe˩˩tiə̰t˩˧ ʨḛ˩˧

Định nghĩa

[sửa]

tiết chế

  1. Đặt một hạn không thể vượt qua.
    Tiết chế chi tiêu.
  2. Chức võ quan cao cấp chỉ huy một đạo quân thời xưa.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]