возраст

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

возраст

  1. Lứa tuổi, trạc tuổi, tuổi.
    школьный возраст — tuổi (lứa tuổi, trạc tuổi) đi học
    юношеский возраст — tuổi (lứa tuổi) thanh niên
    в возрасте трицадти лет — lúc ba mươi tuổi, vào trạc tuổi ba mươi
    одного возраста — cùng lứa tuổi (trạc tuổi)
    предельный возраст — hạn tuổi
  2. .
    выйти из возраста — quá tuổi

Tham khảo[sửa]