Bước tới nội dung

lứa tuổi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lɨə˧˥ tuə̰j˧˩˧lɨ̰ə˩˧ tuəj˧˩˨lɨə˧˥ tuəj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lɨə˩˩ tuəj˧˩lɨ̰ə˩˧ tuə̰ʔj˧˩

Danh từ

lứa tuổi

  1. Tuổi của những người sinh cùng năm hoặc một thời gian ngắn trước hay sau.
    Lứa tuổi dậy thì.
    Lứa tuổi hai mươi lăm đã biết suy nghĩ cân nhắc chín chắn.
    Tâm lý học lứa tuổi. (tâm lý học nghiên cứu sự phát triển tâm lý và những đặc điểm tâm lý của trẻ em ở các lứa tuổi khác nhau)

Tham khảo