вооружать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

вооружать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: вооружить)

  1. (В) vũ trang, võ trang.
  2. (В Т) (снабжать) trang bị; перен. vũ trang.
    вооружать промышленность новой техникой — trang bị kỹ thuật mới cho công nghiệp
    вооружать кого-л. знаниями — vũ trang kiến thức cho ai
  3. (В против Р) (восстанавливать) xui giục... chống lại, làm... chống lại.
    вооружать кого-л. против себя — làm ai chống lại mình

Tham khảo[sửa]