впечатление

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

впечатление gt

  1. Cảm tưởng, ấn tượng.
    под сильным впечатлением — có (do) ấn tượng mạnh mẽ
    находиться под впечатлением — có ấn tượng
    это произвело на меня глубокое впечатление — điều đó gây một ấn tượng sâu sắc cho tôi
    оставить хорошее впечатление — để lại cảm tưởng (ấn tượng) tốt
    рассказывать о своих впечатлениях — kể lại cảm tưởng của mình
    у меня такое впечатлени, что... — tôi có cảm tưởng rằng...

Tham khảo[sửa]