Bước tới nội dung

ấn tượng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 印象.

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ən˧˥ tɨə̰ʔŋ˨˩ə̰ŋ˩˧ tɨə̰ŋ˨˨əŋ˧˥ tɨəŋ˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ən˩˩ tɨəŋ˨˨ən˩˩ tɨə̰ŋ˨˨ə̰n˩˧ tɨə̰ŋ˨˨

    Từ tương tự

    Danh từ

    ấn tượng

    1. Trạng thái của ý thứcgiai đoạn cảm tính xen lẫn với cảm xúc, do tác động của thế giới bên ngoài gây ra.
      Gây ấn tượng tốt.
      Để lại nhiều ấn tượng sâu sắc.

    Tham khảo