вставлять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

вставлять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: вставить) ‚(В)

  1. Lắp... vào, lồng... vào, đặt... vào.
    вставлять что-л. в оправу — lắp cái gì vào gọng
    вставлять что-л. в раму — lồng (lắp, đóng) cái gì vào khung, lồng khung cái gì
    вставлять зуб — trồng răng, lắp răng giả
  2. .
    вставлять слово — nói xen, nói chêm vào
    вставлять замечание — xen (chêm) một nhận xét

Tham khảo[sửa]