Bước tới nội dung

lồng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lə̤wŋ˨˩ləwŋ˧˧ləwŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləwŋ˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lồng

Lồng Chim
  1. Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, , các loài động vật khác.
    Lồng gà.
    Chim sổ lồng.
  2. (Y học) nội tạng cơ thể


Động từ

[sửa]

lồng

  1. Cho vào bên trong một vật khác thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể.
    Lồng ruột bông vào vỏ chăn.
    Lồng ảnh vào khung kính.
  2. Chạy cất cao lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ.
    Trâu lồng.
    Ngựa chạy lồng lên.
  3. Bộc lộ hành vi phản ứng quá mạnh không kiềm chế được, do bị tác động, kích thích cao độ.
    Lồng lên vì mất của.
    Tức lồng lên.


Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

lồng

  1. xuống.
  2. gieo giống.
  3. ra sức, ra tay.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt[[1][2]] (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên