всякий

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Định nghĩa[sửa]

всякий мест.,(скл. как прил. 3a)

  1. (любой, каждый) mỗi, mỗi một, mọi, tất cả mọi, bất cứ, bất kỳ.
    всякий раз, как — mỗi lần, khi nào
    во всякое время — khi nào cũng, lúc nào cũng
    во всякийом случае — dù sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa
    на всякий случай — để phòng khi bất trắc, để phòng xa, để có lúc cần đến
    взять зончик на всякий случай — mang theo cái ô để phòng xa
  2. (разный) đủ thứ, đủ loại, khác nhau.
    всякие люди — đủ loại người
    всякие товары — hàng hóa đủ loại (đủ thứ)
  3. (какой-л. ) nào [cả], gì [cả].
    без всякийого сожаления — không tiếc gì cả
    без всякийого повода — không có một lý do nào cả
    в знач. сущ. — bất cứ ai, bất kỳ người nào, mọi người, ai nấy, ai cũng...
    всякий знает, что — mọi người đều biết rằng...

Tham khảo[sửa]