bất

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓət˧˥ ɓə̰k˩˧ ɓək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓət˩˩ ɓə̰t˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

bất

  1. Bài gồm ba mươi sáu quân, chơi theo lối rút may rủi để tính điểm đến mười (quá mười thì bị loại, gọi là bị bất).
    Đánh bất.
    Rút bất.
  2. Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa "không".
    Bất bình đẳng.
    Bất hợp pháp.
    Bất lịch sự.
    Bất bạo động.
    Bất cần.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]