выигрывать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

выигрывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: выиграть)

  1. (В) thắng, được, ăn
  2. (по лотерее, займу и т. п. ) trúng số, trúng.
    выиграть сто рублей — trúng (ăn) một trăm rúp
    выигрывать в карты — ù, thắng ván bài; được trong cuộc đánh bài
    выиграть партию в шахматы — thắng một ván cờ
    выиграть сражение — thắng (được) trận
    выиграть дело — (в суде) — được kiện
  3. (от Р) (получать выгоду) được lợi, có lợi.
    население выиграло от снижения цен — nhân dân được lợi nhờ việc giảm giá, do việc giảm giá mà nhân dân có lợi
  4. (в П) (преуспевать) giành được, tranh thủ được, tăng thêm, được... thêm.
    выиграть в чьём-л. мнении — tăng thêm uy tín đối với ai, được ai kính trọng thêm
  5. .
    выиграть время — tranh thủ thời gian

Tham khảo[sửa]