голодный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

голодный

  1. Đói, đói bụng, đóilòng.
    быть голодным — đói, bị đói, thấy đói
    на голодный желудок — đói bụng, đóilòng
  2. (вызванный голодом) [do] đói.
    голодная смерть — [sự] chết đói
  3. (неурожайный) đói kém, mất mùa.
    голодный год — năm đói kém (mất mùa)
    голодный край — vùng nghèo đói
  4. (thông tục) (скудный) ít ỏi, chết đói.
    голодный обед — bữa ăn ít ỏi (chết đói)
    на голодныйом пайке — lấy khẩu phần chết đói
    в знач. сущ. м. — người [bị] đói
    голодный как волк — = đói như cào, đói hoa mắt

Tham khảo[sửa]