господин

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-11

господин

  1. Ông ngài; (в обращении) thưa ông, thưa ngài.
  2. (при фамилии или звании) ông, ngài.
    господин председатель! — thưa ông chủ tịch!
  3. (хозяин) ông chủ.
  4. .
    сам себе господин — tự làm chủ
    быть господином своего слова — biết giữ lời [hứa]

Tham khảo[sửa]