ngài
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋa̤ːj˨˩ | ŋaːj˧˧ | ŋaːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋaːj˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
ngài
Đại từ
ngài
- Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mà mình coi trọng.
- Xin cảm ơn ngài đã chiếu cố đến chúng tôi.
- Đại từ ngôi thứ ba chỉ thần, thánh.
- Người ta nói ngài thiêng lắm đấy.
- Từ đặt trước danh từ chỉ một tước vị.
- Bộ trưởng.
- Ngài đại sứ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ngài”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nguồn
[sửa]Danh từ
ngài
- (Cổ Liêm) người.