Bước tới nội dung

далдугаар

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mông Cổ

[sửa]
Mông Cổ
ᠳᠠᠯᠠᠳᠤᠭᠠᠷ
(daladuɣar)
Kirin
далдугаар
(daldugaar)
Số tiếng Mông Cổ (sửa)
[a], [b] ←  60 70 80  → [a], [b]
7[a], [b]
    Số đếm: дал (dal)
    Attributive: далан (dalan)
    Số thứ tự: далдугаар (daldugaar), дал дахь (dal daxʹ)
    Adverbial: далантаа (dalantaa)
    Approximative: далаад (dalaad)
    Collective: далуул (daluul)
    Maximative: далаар (dalaar)

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈtaɮtʊɣaːr̥/
  • Tách âm: дал‧ду‧гаар (3 âm tiết)

Tính từ

[sửa]

далдугаар (daldugaar)

  1. thứ bảy mươi.