Bước tới nội dung

даровой

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

даровой

  1. Biếu, không mất tiền.
    даровые билеты в театр — vé biếu đi xem hát

Tham khảo