Bước tới nội dung

дважды

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Phó từ

[sửa]

дважды

  1. Hai lần, hai lượt.
    дважды два-четыре — hai lần hai la bốn
    дважды Герой Советского Союза — hai lần Anh hùng Liên-xô
    дважды орденоносец — người hai lần được huân chương
    как дважды два — [четыре] hai năm rõ mười

Tham khảo

[sửa]