Bước tới nội dung

lượt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lɨə̰ʔt˨˩lɨə̰k˨˨lɨək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lɨət˨˨lɨə̰t˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

lượt

  1. Đồ dệt thưa bằng , thường nhuộm đen để làm khăn.
  2. Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau.
    Hôm nay đến lượt tôi trực nhật.
    Bỏ hàng đi chơi, khi về mất lượt.
  3. Hồi, phen.
    Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần. (Truyện Kiều)
    Lượt người.
  4. Mỗi đầu người trong loạt người có mặt, một người có thể có mặt nhiều lần.
    Năm vạn lượt người xuống đường đấu tranh.

Đồng nghĩa

thời gian hoặc thời điểm
hồi

Dịch

thời gian hoặc thời điểm
hồi

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

lượt

  1. con rệp.

Tham khảo

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên