lượt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨə̰ʔt˨˩ lɨə̰k˨˨ lɨək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨət˨˨ lɨə̰t˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lượt

  1. Đồ dệt thưa bằng , thường nhuộm đen để làm khăn.
  2. Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau.
    Hôm nay đến lượt tôi trực nhật.
    Bỏ hàng đi chơi, khi về mất lượt.
  3. Hồi, phen.
    Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần. (Truyện Kiều)
    Lượt người.
  4. Mỗi đầu người trong loạt người có mặt, một người có thể có mặt nhiều lần.
    Năm vạn lượt người xuống đường đấu tranh.

Đồng nghĩa[sửa]

thời gian hoặc thời điểm
hồi

Dịch[sửa]

thời gian hoặc thời điểm
hồi

Tham khảo[sửa]