Bước tới nội dung

династия

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Nga дина́стия (dinástija). Dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ dynastia. Cuối cùng từ tiếng Hy Lạp cổ δυναστεία (dunasteía).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

дина́стия (dinástija) gc (tính từ quan hệ династи́чен hoặc династи́чески)

  1. Triều đại

Biến cách

[sửa]
Biến cách của дина́стия
số ít số nhiều
bất định дина́стия
dinástija
дина́стии
dinástii
xác định дина́стията
dinástijata
дина́стиите
dinástiite

Tham khảo

[sửa]
  • династия”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Sofia: Bulgarian Academy of Sciences, 2014
  • династия”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Chitanka, 2010
  • Georgiev, Vladimir I. (biên tập viên) (1971), “дина́стия”, trong Български етимологичен речник [Từ điển Từ nguyên tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), tập 1 (А – З), Sofia: Bulgarian Academy of Sciences Pubg. House, →ISBN, tr. 393

Tiếng Nga

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [dʲɪˈnasʲtʲɪjə]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

дина́стия (dinástija) gc bđv (sinh cách дина́стии, danh cách số nhiều дина́стии, sinh cách số nhiều дина́стий)

  1. Triều đại, triều, đời, nhà.

Biến cách

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Armenia: դինաստիա (dinastia)

Tham khảo

[sửa]