đời

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̤ːj˨˩ ɗəːj˧˧ ɗəːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəːj˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

đời

  1. Khoảng thời gian tính từ lúc sinh ra đến lúc chết của một sinh vật.
    Cuộc đời ngắn ngủi.
    Già nửa đời người.
  2. Sự sống xã hội của con người.
    Yêu đời.
    Chán đời.
    Được đổi đời.
    Mang tiếng với đời.
  3. Cuộc sống ngoài đạo Thiên Chúa; những người không theo đạo Thiên Chúa.
    Bên đạo, bên đờị
  4. Thế hệ nối tiếp nhau của người.
    Đời cha cho chí đời con.
    Đời này sang đời khác.
  5. Triều đại.
    Đời vua.
    Lê chúa.
    Trịnh.
  6. Khoảng thời gian hoạt động, làm việc ở một lĩnh vực nào đó.
    Đời học sinh.
    Đời làm báo.
  7. Lần kết hôn (đã kết thúc).
    Ba đời chồng.
    Có một đứa con với đời vợ trước.

Tham khảo[sửa]