Bước tới nội dung

жечь

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Động từ

[sửa]

жечь Hoàn thành

  1. (В) đốt, thiêu, đốt cháy, thiêu hủy.
    жечь свет, электричество — tiêu phí điện
  2. (палить, припекать) nắng rát mặt, nắng như thiêu như đốt.
    перен. — (причинять боль) — [làm] rát, nóng bỏng, rát bỏng
  3. (о крапиве и т. п. ) đốt, châm.

Tham khảo

[sửa]