rát mặt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːt˧˥ ma̰ʔt˨˩ʐa̰ːk˩˧ ma̰k˨˨ɹaːk˧˥ mak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹaːt˩˩ mat˨˨ɹaːt˩˩ ma̰t˨˨ɹa̰ːt˩˧ ma̰t˨˨

Định nghĩa[sửa]

rát mặt

  1. Cảm thấy nóngmặt.
    Nắng rát mặt..
    Nói rát mặt..
    Nói thậm tệ, làm cho xấu hổ:.
    Nói rát mặt mà nó cũng không chừa.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]