жизнерадостный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

жизнерадостный

  1. Yêu đời, ham sống; (весёлый) vui vẻ, vui tươi, tươi.
    жизнерадостный характер — tính tình vui ve
    жизнерадостный человек — người yêu đời

Tham khảo[sửa]